TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knee

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/niː/ US/ni/ giọng máy của trình duyệt

knee nghĩa là đầu gối, chỗ đầu gối quần, hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối.

Nghĩa của knee

Danh từ

  1. Đầu gối.
    • up to one's kneeđến tận đầu gối
  2. Chỗ đầu gối quần.
    • the trousers bulge at the kneesquần phồng ra ở chỗ đầu gối
  3. Kỹ thuật Khuỷu, khớp xoay.
  4. Chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc.

Ngoại động từ

  1. Hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối.
  2. Làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ.
  3. Thông tục Làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối.

Dạng từ của knee

Số nhiềuknees
Ngôi thứ ba số ítknees
Hiện tại phân từ (-ing)kneeing
Quá khứ phân từkneed
Quá khứkneed

Họ từ của knee

Cụm từ, thành ngữ với knee

  • to bend the knee to somebody — Quỳ gối trước ai.
  • to bow the knee before somebody — Chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào.
  • to bring someone to his knees — Bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng.
  • to get ogg one's knees — Đứng dậy (sau khi quỳ).
  • to give (offer) a knee to somebody — Giúp đỡ ai, phụ tá ai; (Thể dục, thể thao) Đỡ (một võ sĩ quyền Anh) cho quỳ xuống giữa hai hiệp đấu.
  • to go on one's knees — Quỳ gối.
  • to go on one's knees to somebody — Quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai.
  • on one's knees — Quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình.
  • on hands and knees — Bỏ.
  • it is on the knees of the gods — Còn chưa rõ, chưa biết, chưa chắc chắn.

Câu ví dụ với knee

  • I put bandages on my hurt knee. Tôi đã băng bó đầu gối bị đau của mình.
  • Tom hurt his knee when he fell down. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
  • My knee hurts. Tôi đau đầu gối quá.
  • My knee aches. Đầu gối của tôi bị đau.
  • When you skateboard, it puts quite a strain on your knees. Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn.
  • I can place the palms of my hands on the floor without bending my knees. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

knee nghĩa là gì?

knee (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đầu gối, chỗ đầu gối quần, hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối.

knee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knee: giọng Anh (UK) /niː/, giọng Mỹ (US) /ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.