TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knee-hole

US/ˈni.ˈhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

knee-hole nghĩa là Chỗ đút đầu gối (chỗ trống ở giữa hai ngăn tủ ở bàn viết để cho đầu gối vào.

Nghĩa của knee-hole

Danh từ

  1. Chỗ đút đầu gối (chỗ trống ở giữa hai ngăn tủ ở bàn viết để cho đầu gối vào.
    • knee-hole tablebàn tủ (bàn giấy có hai ngăn tủ hai bên, ở giữa có chỗ trống để khi ngồi cho đầu gối vào)

Câu hỏi thường gặp

knee-hole nghĩa là gì?

knee-hole (danh từ) nghĩa là Chỗ đút đầu gối (chỗ trống ở giữa hai ngăn tủ ở bàn viết để cho đầu gối vào.

knee-hole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knee-hole: giọng Mỹ (US) /ˈni.ˈhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.