TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knee-jerk

US/ˈni.ˈdʒɜːk/ giọng máy của trình duyệt

knee-jerk nghĩa là phản xạ bánh chè.

Nghĩa của knee-jerk

Danh từ

  1. Y học Phản xạ bánh chè.

Dạng từ của knee-jerk

So sánh hơnmore knee-jerk
So sánh nhấtmost knee-jerk
Số nhiềuknee-jerks

Câu hỏi thường gặp

knee-jerk nghĩa là gì?

knee-jerk (danh từ) nghĩa là phản xạ bánh chè.

knee-jerk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knee-jerk: giọng Mỹ (US) /ˈni.ˈdʒɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.