knee-jerk
US/ˈni.ˈdʒɜːk/
giọng máy của trình duyệt
knee-jerk nghĩa là phản xạ bánh chè.
Nghĩa của knee-jerk
Danh từ
- Y học Phản xạ bánh chè.
Dạng từ của knee-jerk
| So sánh hơn | more knee-jerk |
| So sánh nhất | most knee-jerk |
| Số nhiều | knee-jerks |
Câu hỏi thường gặp
knee-jerk nghĩa là gì?
knee-jerk (danh từ) nghĩa là phản xạ bánh chè.
knee-jerk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knee-jerk: giọng Mỹ (US) /ˈni.ˈdʒɜːk/.