TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knee-joint

US/ˈni.ˈdʒɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

knee-joint nghĩa là khớp đầu gối, mối ghép đòn khuỷ.

Nghĩa của knee-joint

Danh từ

  1. Giải phẫu Khớp đầu gối.
  2. Kỹ thuật Mối ghép đòn khuỷ.

Câu hỏi thường gặp

knee-joint nghĩa là gì?

knee-joint (danh từ) nghĩa là khớp đầu gối, mối ghép đòn khuỷ.

knee-joint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knee-joint: giọng Mỹ (US) /ˈni.ˈdʒɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.