kneecapping
US/ˈni.ˌkæ.pɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
kneecapping nghĩa là Sự đập vỡ xương bánh chè.
Nghĩa của kneecapping
Danh từ
- Sự đập vỡ xương bánh chè.
Dạng từ của kneecapping
| Số nhiều | kneecappings |
Câu hỏi thường gặp
kneecapping nghĩa là gì?
kneecapping (danh từ) nghĩa là Sự đập vỡ xương bánh chè.
kneecapping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kneecapping: giọng Mỹ (US) /ˈni.ˌkæ.pɪŋ/.