kneel
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/niːl/
US/niːl/
giọng máy của trình duyệt
kneel nghĩa là quỳ.
Nghĩa của kneel
Nội động từ
- Quỳ, quỳ xuống ((cũng) to kneel down).
- to kneel to somebodyquỳ gối trước ai, quỳ lạy ai
Dạng từ của kneel
| Ngôi thứ ba số ít | kneels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kneeling |
| Quá khứ phân từ | knelt |
| Quá khứ | knelt |
Họ từ của kneel
Câu ví dụ với kneel
- We all knelt down to pray. Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện.
- We knelt down to pray. Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.
- Tom is kneeling. Tom đang quỳ gối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kneel nghĩa là gì?
kneel (nội động từ) nghĩa là quỳ.
kneel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kneel: giọng Anh (UK) /niːl/, giọng Mỹ (US) /niːl/.