TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knick-knackery

giọng máy của trình duyệt

knick-knackery nghĩa là những đồ lặt vặt.

Nghĩa của knick-knackery

Danh từ

  1. Những đồ trang sức lặt vặt, những đồ trang trí lặt vặt; những đồ lặt vặt (nói chung).
  2. Nghề buôn bán đồ trang sức lặt vặt, nghề buôn bán đồ trang trí lặt vặt; nghề buôn bán đồ lặt vặt.

Câu hỏi thường gặp

knick-knackery nghĩa là gì?

knick-knackery (danh từ) nghĩa là những đồ lặt vặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.