TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knightly

UK/ˈnaɪtli/ US/ˈnaɪtli/ giọng máy của trình duyệt

knightly nghĩa là thượng võ, nghĩa hiệp.

Nghĩa của knightly

Tính từ

  1. Có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp.

Dạng từ của knightly

So sánh hơnknightlier
So sánh nhấtknightliest

Họ từ của knightly

Câu hỏi thường gặp

knightly nghĩa là gì?

knightly (tính từ) nghĩa là thượng võ, nghĩa hiệp.

knightly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knightly: giọng Anh (UK) /ˈnaɪtli/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪtli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.