knightly
UK/ˈnaɪtli/
US/ˈnaɪtli/
giọng máy của trình duyệt
knightly nghĩa là thượng võ, nghĩa hiệp.
Nghĩa của knightly
Tính từ
- Có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp.
Dạng từ của knightly
| So sánh hơn | knightlier |
| So sánh nhất | knightliest |
Họ từ của knightly
Câu hỏi thường gặp
knightly nghĩa là gì?
knightly (tính từ) nghĩa là thượng võ, nghĩa hiệp.
knightly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knightly: giọng Anh (UK) /ˈnaɪtli/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪtli/.