knit
UK/nɪt/
US/nɪt/
giọng máy của trình duyệt
knit nghĩa là dệt, đan.
Nghĩa của knit
Động từ
- Dệt, đan, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim.
Dạng từ của knit
| Ngôi thứ ba số ít | knits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knitting |
| Quá khứ | knit |
| Quá khứ phân từ | knit |
| Số nhiều | knits |
Họ từ của knit
Câu ví dụ với knit
- Tom asked Mary if she knew how to knit. Tom hỏi Mary xem cô ta có biết đan len không.
- Have you finished knitting that sweater? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?
- She was very busy knitting. Cô ấy đang rất bận đan đồ.
- He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
knit nghĩa là gì?
knit (động từ) nghĩa là dệt, đan.
knit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knit: giọng Anh (UK) /nɪt/, giọng Mỹ (US) /nɪt/.