knitting
UK/ˈnɪtɪŋ/
US/ˈnɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
knitting nghĩa là việc đan len, hàng len, đồ đan.
Nghĩa của knitting
Danh từ
- Việc đan len.
- Hàng len, đồ đan; hàng dệt kim.
Dạng từ của knitting
| Số nhiều | knittings |
Họ từ của knitting
Cụm từ, thành ngữ với knitting
- knitting needle — Kim đan, que đan.
Câu ví dụ với knitting
- Have you finished knitting that sweater? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?
- She was very busy knitting. Cô ấy đang rất bận đan đồ.
- He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
knitting nghĩa là gì?
knitting (danh từ) nghĩa là việc đan len, hàng len, đồ đan.
knitting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knitting: giọng Anh (UK) /ˈnɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪtɪŋ/.