TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knitting-machine

US/ˈnɪt.tiɳ.mə.ˈʃin/ giọng máy của trình duyệt

knitting-machine nghĩa là máy đan, máy dệt kim.

Nghĩa của knitting-machine

Danh từ

  1. Máy đan (len, sợi), máy dệt kim.

Dạng từ của knitting-machine

Số nhiềuknitting machines

Câu hỏi thường gặp

knitting-machine nghĩa là gì?

knitting-machine (danh từ) nghĩa là máy đan, máy dệt kim.

knitting-machine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knitting-machine: giọng Mỹ (US) /ˈnɪt.tiɳ.mə.ˈʃin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.