TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knitwork

giọng máy của trình duyệt

knitwork nghĩa là công việc đan, đồ đan, hàng dệt kim.

Nghĩa của knitwork

Danh từ

  1. Công việc đan.
  2. Đồ đan; hàng dệt kim.

Dạng từ của knitwork

Số nhiềuknitworks

Câu hỏi thường gặp

knitwork nghĩa là gì?

knitwork (danh từ) nghĩa là công việc đan, đồ đan, hàng dệt kim.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.