TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knobbly

US/ˈnɑː.bə.li/ giọng máy của trình duyệt

knobbly nghĩa là có u nhỏ, có bướu nhỏ, có u, có bướu.

Nghĩa của knobbly

Tính từ

  1. Có u nhỏ, có bướu nhỏ.
  2. Có u, có bướu.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có gò, có đồi nhỏ.

Dạng từ của knobbly

So sánh hơnknobblier
So sánh nhấtknobbliest

Câu hỏi thường gặp

knobbly nghĩa là gì?

knobbly (tính từ) nghĩa là có u nhỏ, có bướu nhỏ, có u, có bướu.

knobbly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knobbly: giọng Mỹ (US) /ˈnɑː.bə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.