knobbly
US/ˈnɑː.bə.li/
giọng máy của trình duyệt
knobbly nghĩa là có u nhỏ, có bướu nhỏ, có u, có bướu.
Nghĩa của knobbly
Tính từ
- Có u nhỏ, có bướu nhỏ.
- Có u, có bướu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có gò, có đồi nhỏ.
Dạng từ của knobbly
| So sánh hơn | knobblier |
| So sánh nhất | knobbliest |
Câu hỏi thường gặp
knobbly nghĩa là gì?
knobbly (tính từ) nghĩa là có u nhỏ, có bướu nhỏ, có u, có bướu.
knobbly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knobbly: giọng Mỹ (US) /ˈnɑː.bə.li/.