knobble
UK/ˈnɒb.əl/
giọng máy của trình duyệt
knobble nghĩa là u nhỏ, bướu nhỏ.
Nghĩa của knobble
Danh từ
- U nhỏ, bướu nhỏ.
Dạng từ của knobble
| Số nhiều | knobbles |
| Ngôi thứ ba số ít | knobbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knobbling |
| Quá khứ phân từ | knobbled |
| Quá khứ | knobbled |
Câu hỏi thường gặp
knobble nghĩa là gì?
knobble (danh từ) nghĩa là u nhỏ, bướu nhỏ.
knobble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knobble: giọng Anh (UK) /ˈnɒb.əl/.