TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knobstick

UK/ˈnɒbstɪk/ giọng máy của trình duyệt

knobstick nghĩa là gậy tày, dùi cui, kẻ phá bãi công.

Nghĩa của knobstick

Danh từ

  1. Gậy tày, dùi cui.
  2. Từ lóng Kẻ phản bội trong cuộc bãi công; kẻ phá bãi công.

Dạng từ của knobstick

Số nhiềuknobsticks

Câu hỏi thường gặp

knobstick nghĩa là gì?

knobstick (danh từ) nghĩa là gậy tày, dùi cui, kẻ phá bãi công.

knobstick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knobstick: giọng Anh (UK) /ˈnɒbstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.