knobstick
UK/ˈnɒbstɪk/
giọng máy của trình duyệt
knobstick nghĩa là gậy tày, dùi cui, kẻ phá bãi công.
Nghĩa của knobstick
Danh từ
- Gậy tày, dùi cui.
- Từ lóng Kẻ phản bội trong cuộc bãi công; kẻ phá bãi công.
Dạng từ của knobstick
| Số nhiều | knobsticks |
Câu hỏi thường gặp
knobstick nghĩa là gì?
knobstick (danh từ) nghĩa là gậy tày, dùi cui, kẻ phá bãi công.
knobstick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knobstick: giọng Anh (UK) /ˈnɒbstɪk/.