knock
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/nɒk/
US/nɑk/
giọng máy của trình duyệt
knock nghĩa là cú đánh, cú va chạm, tiếng gõ, đập.
Nghĩa của knock
Danh từ
- Cú đánh, cú va chạm.
- a knock on the headcú đánh vào đầu
- Tiếng gõ (cửa).
- a knock at the doortiếng gõ cửa
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt.
- Kỹ thuật Tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng).
Ngoại động từ
- Đập, đánh, va đụng.
- to knock somebody on the headđạp vào đầu ai
- to something to piecesđạp vụn cái gì
- to knock one's head against somethingđụng đầu vào cái gì
- Từ lóng Làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt.
Nội động từ
- Gõ (cửa).
- to knock at the doorgõ cửa
- Kỹ thuật Kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bị jơ hoặc hỏng).
Dạng từ của knock
| Số nhiều | knocks |
| Ngôi thứ ba số ít | knocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knocking |
| Quá khứ phân từ | knocked |
| Quá khứ | knocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knock
Đồng nghĩa
Họ từ của knock
Cụm từ, thành ngữ với knock
- to get the knock — Bị thất bại, bị đánh bại; (Sân khấu) Bị khán giả chê.
- to take the knock — (Từ lóng) Bị sa sút, bị nghèo khổ.
- to knock about (around) — Đánh liên hồi, gõ liên hồi; Hành hạ, làm khổ, làm ngược đãi (ai); Đi lang thang, sống lang thang, sống được chăng hay chớ.
- to knock against — Va phải, đụng phải; Tình cờ, chạm trán, tình cờ gặp (ai).
- to knock back — (Từ lóng) Uống.
- to knock down — Đánh ngâ, húc ngã; phá đổ (nhà...); bắn rơi (máy bay...); Đánh quỵ; hạ (uy thế của ai...); Gõ búa xuống bàn ra hiệu quyết định bán (bán đấu giá); (Thông tục) Yêu cầu (ai hát một bài...).
- to knock off — Đánh bật đi, đánh văng đi, đánh tung lên; Nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc; Giải quyết nhanh, làm mau; Rút bớt, bớt đi.
- to knock out — Gõ (tẩu cho tàn thuốc) bật ra; (Thể dục, thể thao) Đánh nốc ao, hạ đo ván (quyền Anh); Đánh gục, đánh bại (kẻ địch); (Thông tục) Làm vội (một kế hoạch...).
- to knock together — Tập hợp vội vàng, vơ váo vào với nhau; ghép vội vào với nhau.
- to knock under — Đầu hàng, hàng phục, chịu khuất phục, chịu thua.
- to knock up — Đánh bay lên, đánh tốc lên; Gõ cửa đánh thức (ai) dậy; Làm vội vàng, giải quyết vội vàng, thu xếp vội vàng (việc gì); Làm kiệt sức, làm mệt lử; kiệt sức, mệt lử.
- to knock the bottom out of an argument x bottom to knock into a cocked hat x cocked hat to knock on the head — (Nghĩa bóng) Làm thất bại, làm hỏng (kế hoạch...); chặn đứng (một âm mưu...).
- to knock somebody's head off — (Nghĩa bóng) Thắng ai một cách dễ dàng.
- to knock somebody into the middle of next week — Đánh ai ngã lăn quay.
- to knock somebody off his pins — Làm cho ai choáng người, làm cho ai điếng người.
- knock fireworks out of someone — Đánh ai nảy đom đóm mắt.
- knock some sense into — Hướng dẫn ai suy nghĩ chín chắn.
- knock someone off his perch — Tiêu diệt ai, đánh gục ai.
Câu ví dụ với knock
- Would you two knock it off with the loud noise? I'm trying to sleep. Hai người có ngưng ngay tiếng ồn ầm ĩ đó không? Tôi đang cố ngủ.
- They had been dancing for an hour when there was a knock on the door. Họ đã nhảy suốt một tiếng thì bỗng có một tiếng gõ cửa.
- I hope luck knocks on my door. Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa.
- Hold on, someone is knocking at my door. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
- He knocked at the door. Anh ấy gõ cửa.
- The aftershock from the earthquake knocked my bookshelf over. Dư chấn sau trận động đất hất văng cái giá sách của tôi.
- His house doesn't have a bell, so I knocked on the door. Nhà anh ấy không có chuông, vì vậy tôi đã gõ cửa.
- She was about to go to bed when someone knocked on the door. Khi cô ta chuẩn bị đi ngủ thì có người gõ cửa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
knock nghĩa là gì?
knock (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cú đánh, cú va chạm, tiếng gõ, đập.
knock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knock: giọng Anh (UK) /nɒk/, giọng Mỹ (US) /nɑk/.