TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knock against

giọng máy của trình duyệt

knock against nghĩa là va phải, đụng phải, tình cờ, chạm trán.

Nghĩa của knock against

Cụm từ

  1. Va phải, đụng phải.
  2. Tình cờ, chạm trán, tình cờ gặp (ai).

Câu hỏi thường gặp

knock against nghĩa là gì?

knock against (cụm từ) nghĩa là va phải, đụng phải, tình cờ, chạm trán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.