TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knock-about

UK/ˌnɒk əˈbaʊt/ US/ˌnɑk əˈbaʊt/ giọng máy của trình duyệt

knock-about nghĩa là nhộn, ồn ào, lang thang, lêu lổng.

Nghĩa của knock-about

Tính từ

  1. Sân khấu Nhộn, ồn ào (tiết mục, trò).
  2. Lang thang, lêu lổng.
  3. Giày vò được, dầu dâi được (quần áo).

Danh từ

  1. Sân khấu Tiết mục vui nhộn ồn ào; trò vui nhộn ồn ào; người diễn tiết mục vui nhộn ồn ào.
  2. Sự lang thang lêu lổng.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thuyết yat loại nhỏ.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả.

Dạng từ của knock-about

Ngôi thứ ba số ítknocks about
Hiện tại phân từ (-ing)knocking about
Quá khứ phân từknocked about
Quá khứknocked about

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knock-about

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

knock-about nghĩa là gì?

knock-about (tính từ, danh từ) nghĩa là nhộn, ồn ào, lang thang, lêu lổng.

knock-about phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knock-about: giọng Anh (UK) /ˌnɒk əˈbaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑk əˈbaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.