knock-about
UK/ˌnɒk əˈbaʊt/
US/ˌnɑk əˈbaʊt/
giọng máy của trình duyệt
knock-about nghĩa là nhộn, ồn ào, lang thang, lêu lổng.
Nghĩa của knock-about
Tính từ
- Sân khấu Nhộn, ồn ào (tiết mục, trò).
- Lang thang, lêu lổng.
- Giày vò được, dầu dâi được (quần áo).
Danh từ
- Sân khấu Tiết mục vui nhộn ồn ào; trò vui nhộn ồn ào; người diễn tiết mục vui nhộn ồn ào.
- Sự lang thang lêu lổng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thuyết yat loại nhỏ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả.
Dạng từ của knock-about
| Ngôi thứ ba số ít | knocks about |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knocking about |
| Quá khứ phân từ | knocked about |
| Quá khứ | knocked about |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knock-about
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
knock-about nghĩa là gì?
knock-about (tính từ, danh từ) nghĩa là nhộn, ồn ào, lang thang, lêu lổng.
knock-about phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knock-about: giọng Anh (UK) /ˌnɒk əˈbaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑk əˈbaʊt/.