knock back
giọng máy của trình duyệt
knock back nghĩa là uống.
Nghĩa của knock back
Cụm động từ
- (Từ lóng) Uống.
Dạng từ của knock back
| Ngôi thứ ba số ít | knocks back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knocking back |
| Quá khứ phân từ | knocked back |
| Quá khứ | knocked back |
Câu hỏi thường gặp
knock back nghĩa là gì?
knock back (cụm động từ) nghĩa là uống.