TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knockdown

US/ˈnɑːk.ˌdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

knockdown nghĩa là rất thấp.

Nghĩa của knockdown

Tính từ

  1. Rất thấp.
  2. Tháo ra lắp vào dễ dàng.

Dạng từ của knockdown

Số nhiềuknockdowns
Ngôi thứ ba số ítknockdowns
Hiện tại phân từ (-ing)knockdowning
Quá khứ phân từknockdowned
Quá khứknockdowned

Câu hỏi thường gặp

knockdown nghĩa là gì?

knockdown (tính từ) nghĩa là rất thấp.

knockdown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knockdown: giọng Mỹ (US) /ˈnɑːk.ˌdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.