knockdown
US/ˈnɑːk.ˌdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
knockdown nghĩa là rất thấp.
Nghĩa của knockdown
Tính từ
- Rất thấp.
- Tháo ra lắp vào dễ dàng.
Dạng từ của knockdown
| Số nhiều | knockdowns |
| Ngôi thứ ba số ít | knockdowns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knockdowning |
| Quá khứ phân từ | knockdowned |
| Quá khứ | knockdowned |
Câu hỏi thường gặp
knockdown nghĩa là gì?
knockdown (tính từ) nghĩa là rất thấp.
knockdown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knockdown: giọng Mỹ (US) /ˈnɑːk.ˌdɑʊn/.