TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knothole

US/ˈnɑːt.ˌhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

knothole nghĩa là hốc mắt.

Nghĩa của knothole

Danh từ

  1. Hốc mắt (ở gỗ).
  2. Mỹ, thể thao Bóng chày được chơi trong liên đoàn bóng chày trẻ.

Dạng từ của knothole

Số nhiềuknotholes

Câu hỏi thường gặp

knothole nghĩa là gì?

knothole (danh từ) nghĩa là hốc mắt.

knothole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knothole: giọng Mỹ (US) /ˈnɑːt.ˌhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.