TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knotted

UK/ˈnɒtɪd/ US/ˈnɑtɪd/ giọng máy của trình duyệt

knotted nghĩa là có mấu, đầy mấu, xương xẩu.

Nghĩa của knotted

Tính từ

  1. Có mấu.
  2. Đầy mấu; xương xẩu.

Dạng từ của knotted

So sánh hơnmore knotted
So sánh nhấtmost knotted

Câu hỏi thường gặp

knotted nghĩa là gì?

knotted (tính từ) nghĩa là có mấu, đầy mấu, xương xẩu.

knotted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knotted: giọng Anh (UK) /ˈnɒtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.