knotted
UK/ˈnɒtɪd/
US/ˈnɑtɪd/
giọng máy của trình duyệt
knotted nghĩa là có mấu, đầy mấu, xương xẩu.
Nghĩa của knotted
Tính từ
- Có mấu.
- Đầy mấu; xương xẩu.
Dạng từ của knotted
| So sánh hơn | more knotted |
| So sánh nhất | most knotted |
Câu hỏi thường gặp
knotted nghĩa là gì?
knotted (tính từ) nghĩa là có mấu, đầy mấu, xương xẩu.
knotted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knotted: giọng Anh (UK) /ˈnɒtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑtɪd/.