knuckle down
giọng máy của trình duyệt
knuckle down nghĩa là đầu hàng, chịu khuất phục.
Nghĩa của knuckle down
Cụm động từ
- Đầu hàng, chịu khuất phục.
Dạng từ của knuckle down
| Ngôi thứ ba số ít | knuckles down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knuckling down |
| Quá khứ phân từ | knuckled down |
| Quá khứ | knuckled down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knuckle down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
knuckle down nghĩa là gì?
knuckle down (cụm động từ) nghĩa là đầu hàng, chịu khuất phục.