TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knuckle down

giọng máy của trình duyệt

knuckle down nghĩa là đầu hàng, chịu khuất phục.

Nghĩa của knuckle down

Cụm động từ

  1. Đầu hàng, chịu khuất phục.

Dạng từ của knuckle down

Ngôi thứ ba số ítknuckles down
Hiện tại phân từ (-ing)knuckling down
Quá khứ phân từknuckled down
Quá khứknuckled down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knuckle down

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

knuckle down nghĩa là gì?

knuckle down (cụm động từ) nghĩa là đầu hàng, chịu khuất phục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.