TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knuckle down to one's work

giọng máy của trình duyệt

knuckle down to one's work nghĩa là Tích cực (kiên quyết) bắt tay vào việc.

Nghĩa của knuckle down to one's work

Cụm từ

  1. Tích cực (kiên quyết) bắt tay vào việc.

Câu hỏi thường gặp

knuckle down to one's work nghĩa là gì?

knuckle down to one's work (cụm từ) nghĩa là Tích cực (kiên quyết) bắt tay vào việc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.