TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knur

UK/nɜː(ɹ)/ US/nɜː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

knur nghĩa là đầu mấu, mắt, quả bóng gỗ.

Nghĩa của knur

Danh từ

  1. Đầu mấu, mắt (cây).
  2. Quả bóng gỗ (trong một số trò chơi).

Dạng từ của knur

Số nhiềuknurs

Câu hỏi thường gặp

knur nghĩa là gì?

knur (danh từ) nghĩa là đầu mấu, mắt, quả bóng gỗ.

knur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knur: giọng Anh (UK) /nɜː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /nɜː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.