knurl
UK/nɜːl/
US/nɝl/
giọng máy của trình duyệt
knurl nghĩa là dầu mấu, chỗ u lên, núm xoay.
Nghĩa của knurl
Danh từ
- Dầu mấu, chỗ u lên, chỗ lồi lên.
- Núm xoay (ở máy chữ).
- Kỹ thuật Khía; cục nổi tròn (ở kim loại).
Dạng từ của knurl
| Số nhiều | knurls |
| Ngôi thứ ba số ít | knurls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knurling |
| Quá khứ phân từ | knurled |
| Quá khứ | knurled |
Họ từ của knurl
Câu hỏi thường gặp
knurl nghĩa là gì?
knurl (danh từ) nghĩa là dầu mấu, chỗ u lên, núm xoay.
knurl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knurl: giọng Anh (UK) /nɜːl/, giọng Mỹ (US) /nɝl/.