TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knurl

UK/nɜːl/ US/nɝl/ giọng máy của trình duyệt

knurl nghĩa là dầu mấu, chỗ u lên, núm xoay.

Nghĩa của knurl

Danh từ

  1. Dầu mấu, chỗ u lên, chỗ lồi lên.
  2. Núm xoay (ở máy chữ).
  3. Kỹ thuật Khía; cục nổi tròn (ở kim loại).

Dạng từ của knurl

Số nhiềuknurls
Ngôi thứ ba số ítknurls
Hiện tại phân từ (-ing)knurling
Quá khứ phân từknurled
Quá khứknurled

Họ từ của knurl

Câu hỏi thường gặp

knurl nghĩa là gì?

knurl (danh từ) nghĩa là dầu mấu, chỗ u lên, núm xoay.

knurl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knurl: giọng Anh (UK) /nɜːl/, giọng Mỹ (US) /nɝl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.