TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

koan

UK/ˈkəʊ.ɑːn/ US/ˈkoʊ.ɑn/ giọng máy của trình duyệt

koan nghĩa là thuyết công an, công án.

Nghĩa của koan

Danh từ

  1. Thuyết công an (của tu sĩ theo Thiền từ bỏ lý lẽ, dùng trực giác để đạt đến thông tuệ).

Dạng từ của koan

Số nhiềukoans

Câu hỏi thường gặp

koan nghĩa là gì?

koan (danh từ) nghĩa là thuyết công an, công án.

koan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của koan: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.ɑːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.ɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.