TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

koala

UK/koʊˈɑː.lə/ US/koʊˈɑː.lə/ giọng máy của trình duyệt

koala nghĩa là gấu túi, koala.

Nghĩa của koala

Danh từ

  1. Động vật học Gấu túi.

Dạng từ của koala

Số nhiềukoalas

Câu ví dụ với koala

  • Have you ever seen a koala? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa?
  • Koalas are marsupials. Koala là thú có túi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

koala nghĩa là gì?

koala (danh từ) nghĩa là gấu túi, koala.

koala phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của koala: giọng Anh (UK) /koʊˈɑː.lə/, giọng Mỹ (US) /koʊˈɑː.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.