TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kodak

UK/ˌkəʊ̯ˈdæk/ US/ˌkoʊ̯ˈdæk/ giọng máy của trình duyệt

kodak nghĩa là máy ảnh cô đắc, hình chụp, chụp nhanh, ghi nhanh.

Nghĩa của kodak

Danh từ

  1. cũ Máy ảnh cô đắc.
  2. cũ Hình chụp.

Ngoại động từ

  1. Chụp bằng máy cô đắc.
  2. Chụp nhanh, ghi nhanh.

Dạng từ của kodak

Số nhiềukodaks
Ngôi thứ ba số ítkodaks
Hiện tại phân từ (-ing)kodaking
Quá khứ phân từkodaked
Quá khứkodaked

Câu hỏi thường gặp

kodak nghĩa là gì?

kodak (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máy ảnh cô đắc, hình chụp, chụp nhanh, ghi nhanh.

kodak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kodak: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ̯ˈdæk/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ̯ˈdæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.