kodak
UK/ˌkəʊ̯ˈdæk/
US/ˌkoʊ̯ˈdæk/
giọng máy của trình duyệt
kodak nghĩa là máy ảnh cô đắc, hình chụp, chụp nhanh, ghi nhanh.
Nghĩa của kodak
Danh từ
- cũ Máy ảnh cô đắc.
- cũ Hình chụp.
Ngoại động từ
- Chụp bằng máy cô đắc.
- Chụp nhanh, ghi nhanh.
Dạng từ của kodak
| Số nhiều | kodaks |
| Ngôi thứ ba số ít | kodaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kodaking |
| Quá khứ phân từ | kodaked |
| Quá khứ | kodaked |
Câu hỏi thường gặp
kodak nghĩa là gì?
kodak (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máy ảnh cô đắc, hình chụp, chụp nhanh, ghi nhanh.
kodak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kodak: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ̯ˈdæk/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ̯ˈdæk/.