TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kodiak bear

UK/ˈkoʊdiˌæk ˈbɛɹ/ US/ˈkoʊdiˌæk ˈbɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

Kodiak bear nghĩa là gấu kodiak.

Nghĩa của Kodiak bear

Danh từ

  1. Gấu Kodiak.

Dạng từ của Kodiak bear

Số nhiềuKodiak bears

Câu hỏi thường gặp

Kodiak bear nghĩa là gì?

Kodiak bear (danh từ) nghĩa là gấu kodiak.

Kodiak bear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Kodiak bear: giọng Anh (UK) /ˈkoʊdiˌæk ˈbɛɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊdiˌæk ˈbɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.