Kodiak bear
UK/ˈkoʊdiˌæk ˈbɛɹ/
US/ˈkoʊdiˌæk ˈbɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
Kodiak bear nghĩa là gấu kodiak.
Nghĩa của Kodiak bear
Danh từ
- Gấu Kodiak.
Dạng từ của Kodiak bear
| Số nhiều | Kodiak bears |
Câu hỏi thường gặp
Kodiak bear nghĩa là gì?
Kodiak bear (danh từ) nghĩa là gấu kodiak.
Kodiak bear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Kodiak bear: giọng Anh (UK) /ˈkoʊdiˌæk ˈbɛɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊdiˌæk ˈbɛɹ/.