TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kohl

UK/kəʊl/ US/koʊl/ giọng máy của trình duyệt

kohl nghĩa là phấn côn.

Nghĩa của kohl

Danh từ

  1. Phấn côn (một thứ phấn đen đánh mi mắt của người A-rập).

Dạng từ của kohl

Ngôi thứ ba số ítkohls
Hiện tại phân từ (-ing)kohling
Quá khứ phân từkohled
Quá khứkohled

Câu hỏi thường gặp

kohl nghĩa là gì?

kohl (danh từ) nghĩa là phấn côn.

kohl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kohl: giọng Anh (UK) /kəʊl/, giọng Mỹ (US) /koʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.