TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kofta

UK/ˈkɒftə/ US/ˈkɑːftə/ giọng máy của trình duyệt

kofta nghĩa là món ăn ấn độ.

Nghĩa của kofta

Danh từ

  1. Món ăn ấn Độ (thịt hoặc rau băm viên trán).

Dạng từ của kofta

Số nhiềukoftas

Câu hỏi thường gặp

kofta nghĩa là gì?

kofta (danh từ) nghĩa là món ăn ấn độ.

kofta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kofta: giọng Anh (UK) /ˈkɒftə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑːftə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.