koine
UK/ˈkɔɪneɪ/
US/kɔɪˈneɪ/
giọng máy của trình duyệt
koine nghĩa là Tiếng Côi-nê (ngôn ngữ Hy Lạp được dùng ở những nước Đông địa trung hải).
Nghĩa của koine
Danh từ
- Tiếng Côi-nê (ngôn ngữ Hy Lạp được dùng ở những nước Đông địa trung hải).
Dạng từ của koine
| Số nhiều | koines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với koine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
koine nghĩa là gì?
koine (danh từ) nghĩa là Tiếng Côi-nê (ngôn ngữ Hy Lạp được dùng ở những nước Đông địa trung hải).
koine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của koine: giọng Anh (UK) /ˈkɔɪneɪ/, giọng Mỹ (US) /kɔɪˈneɪ/.