TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

koine

UK/ˈkɔɪneɪ/ US/kɔɪˈneɪ/ giọng máy của trình duyệt

koine nghĩa là Tiếng Côi-nê (ngôn ngữ Hy Lạp được dùng ở những nước Đông địa trung hải).

Nghĩa của koine

Danh từ

  1. Tiếng Côi-nê (ngôn ngữ Hy Lạp được dùng ở những nước Đông địa trung hải).

Dạng từ của koine

Số nhiềukoines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với koine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

koine nghĩa là gì?

koine (danh từ) nghĩa là Tiếng Côi-nê (ngôn ngữ Hy Lạp được dùng ở những nước Đông địa trung hải).

koine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của koine: giọng Anh (UK) /ˈkɔɪneɪ/, giọng Mỹ (US) /kɔɪˈneɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.