konjac
UK/ˈkəʊn.jæk/
US/ˈkəʊn.jæk/
giọng máy của trình duyệt
konjac nghĩa là khoai nưa, nưa.
Nghĩa của konjac
Danh từ
- Khoai nưa, nưa, nưa trồng.
Dạng từ của konjac
| Số nhiều | konjacs |
Câu hỏi thường gặp
konjac nghĩa là gì?
konjac (danh từ) nghĩa là khoai nưa, nưa.
konjac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của konjac: giọng Anh (UK) /ˈkəʊn.jæk/, giọng Mỹ (US) /ˈkəʊn.jæk/.