TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

konjac

UK/ˈkəʊn.jæk/ US/ˈkəʊn.jæk/ giọng máy của trình duyệt

konjac nghĩa là khoai nưa, nưa.

Nghĩa của konjac

Danh từ

  1. Khoai nưa, nưa, nưa trồng.

Dạng từ của konjac

Số nhiềukonjacs

Câu hỏi thường gặp

konjac nghĩa là gì?

konjac (danh từ) nghĩa là khoai nưa, nưa.

konjac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của konjac: giọng Anh (UK) /ˈkəʊn.jæk/, giọng Mỹ (US) /ˈkəʊn.jæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.