TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kook

UK/kuːk/ US/kuːk/ giọng máy của trình duyệt

kook nghĩa là người lập dị, người gàn.

Nghĩa của kook

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người lập dị, người gàn.

Dạng từ của kook

Số nhiềukooks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kook

Đồng nghĩa

Họ từ của kook

Câu hỏi thường gặp

kook nghĩa là gì?

kook (danh từ) nghĩa là người lập dị, người gàn.

kook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kook: giọng Anh (UK) /kuːk/, giọng Mỹ (US) /kuːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.