koranic (tính từ) nghĩa là Kinh co-ran; trong kinh co-ran.
koranic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của koranic: giọng Mỹ (US) /kə.ˈræ.n.ɪk/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.