TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Korea

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈɹiːə/ US/kəˈɹi.ə/ giọng máy của trình duyệt

Korea nghĩa là cao ly, cao lệ.

Nghĩa của Korea

Danh từ riêng

  1. Cao Ly, Cao Lệ, Triều Tiên, Hàn Quốc.

Họ từ của Korea

Cụm từ, thành ngữ với Korea

  • Korea Strait — Eo biển Triều Tiên.

Câu ví dụ với Korea

  • I'm also thinking of going to Korea. Tôi cũng đang cân nhắc việc đi Hàn Quốc.
  • There's no McDonald's in North Korea. Không có McDonald ở Triều Tiên.
  • Are there any students from Korea in your class? Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Korea nghĩa là gì?

Korea (danh từ riêng) nghĩa là cao ly, cao lệ.

Korea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Korea: giọng Anh (UK) /kəˈɹiːə/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.