TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

koskas

giọng máy của trình duyệt

koskas nghĩa là tủ đựng thức ăn, cái chạn.

Nghĩa của koskas

Danh từ

  1. Từ nam phi Tủ đựng thức ăn; cái chạn.

Câu hỏi thường gặp

koskas nghĩa là gì?

koskas (danh từ) nghĩa là tủ đựng thức ăn, cái chạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.