TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kosher

UK/ˈkəʊʃə/ US/ˈkoʊʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

kosher nghĩa là chính đáng, đàng hoàng.

Nghĩa của kosher

Tính từ

  1. Phục vụ cho chế độ ăn kiêng.
  2. Chính đáng, đàng hoàng.

Dạng từ của kosher

So sánh hơnmore kosher
So sánh nhấtmost kosher
Ngôi thứ ba số ítkoshers
Hiện tại phân từ (-ing)koshering
Quá khứ phân từkoshered
Quá khứkoshered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kosher

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kosher nghĩa là gì?

kosher (tính từ) nghĩa là chính đáng, đàng hoàng.

kosher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kosher: giọng Anh (UK) /ˈkəʊʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.