TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

koto

US/ˈkoʊ.ˌtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

koto nghĩa là đàn kôtô, koto, cô tô.

Nghĩa của koto

Danh từ

  1. Đàn kôtô (13 dây của Nhật).

Dạng từ của koto

Số nhiềukotos

Câu ví dụ với koto

  • She likes to play the koto very much. Cô ấy thích đánh đàn koto lắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

koto nghĩa là gì?

koto (danh từ) nghĩa là đàn kôtô, koto, cô tô.

koto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của koto: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.ˌtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.