TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kotow

UK/ˈkoʊˈtaʊ/ US/ˈkoʊˈtaʊ/ giọng máy của trình duyệt

kotow nghĩa là sự quỳ lạy, sự khúm núm, sự quỵ luỵ, quỳ lạy.

Nghĩa của kotow

Danh từ

  1. Sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ.
  2. Nghĩa bóng Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.

Nội động từ

  1. Quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ.
  2. Nghĩa bóng Khúm núm, quỵ luỵ.
    • to kowtow to someonequỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai

Câu hỏi thường gặp

kotow nghĩa là gì?

kotow (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự quỳ lạy, sự khúm núm, sự quỵ luỵ, quỳ lạy.

kotow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kotow: giọng Anh (UK) /ˈkoʊˈtaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊˈtaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.