kowtow
UK/ˈkaʊˌtaʊ/
US/ˈkaʊˌtaʊ/
giọng máy của trình duyệt
kowtow nghĩa là sự quỳ lạy, sự khúm núm, sự quỵ luỵ, quỳ lạy.
Nghĩa của kowtow
Danh từ
- Sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ.
- Nghĩa bóng Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.
Nội động từ
- Quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ.
- Nghĩa bóng Khúm núm, quỵ luỵ.
- to kowtow to someonequỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai
Dạng từ của kowtow
| Ngôi thứ ba số ít | kowtows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kowtowing |
| Quá khứ phân từ | kowtowed |
| Quá khứ | kowtowed |
| Số nhiều | kowtows |
Câu hỏi thường gặp
kowtow nghĩa là gì?
kowtow (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự quỳ lạy, sự khúm núm, sự quỵ luỵ, quỳ lạy.
kowtow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kowtow: giọng Anh (UK) /ˈkaʊˌtaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊˌtaʊ/.