TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kph

UK/ˌkeɪpiˈeɪt͡ʃ/ US/ˌkeɪpiˈeɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

kph nghĩa là Kílômet/giờ (kilometre per hour).

Nghĩa của kph

Viết tắt

  1. Kílômet/giờ (kilometre per hour).

Câu hỏi thường gặp

kph nghĩa là gì?

kph (viết tắt) nghĩa là Kílômet/giờ (kilometre per hour).

kph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kph: giọng Anh (UK) /ˌkeɪpiˈeɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌkeɪpiˈeɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.