kris
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈkris/
giọng máy của trình duyệt
kris nghĩa là Dao găm của người Mã Lai.
Nghĩa của kris
Danh từ
- Dao găm của người Mã Lai.
Dạng từ của kris
| Số nhiều | krises |
| Ngôi thứ ba số ít | kriss |
| Hiện tại phân từ (-ing) | krising |
| Quá khứ phân từ | krised |
| Quá khứ | krised |
Câu hỏi thường gặp
kris nghĩa là gì?
kris (danh từ) nghĩa là Dao găm của người Mã Lai.
kris phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kris: giọng Mỹ (US) /ˈkris/.