TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

krona

UK/ˈkɹəʊnə/ giọng máy của trình duyệt

krona nghĩa là đồng cuaron.

Nghĩa của krona

Danh từ

  1. Đồng cuaron (tiền Thụy Điển).
  2. Đồng cuaron (tiền Iceland).

Dạng từ của krona

Số nhiềukronor

Câu hỏi thường gặp

krona nghĩa là gì?

krona (danh từ) nghĩa là đồng cuaron.

krona phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của krona: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.