TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kroo

giọng máy của trình duyệt

kroo nghĩa là người cru.

Nghĩa của kroo

Danh từ

  1. Người Cru (người da đen bờ biển Li-bê-ri-a).

Dạng từ của kroo

Số nhiềukroos

Câu hỏi thường gặp

kroo nghĩa là gì?

kroo (danh từ) nghĩa là người cru.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.