kroo
giọng máy của trình duyệt
kroo nghĩa là người cru.
Nghĩa của kroo
Danh từ
- Người Cru (người da đen bờ biển Li-bê-ri-a).
Dạng từ của kroo
| Số nhiều | kroos |
Câu hỏi thường gặp
kroo nghĩa là gì?
kroo (danh từ) nghĩa là người cru.
kroo nghĩa là người cru.
| Số nhiều | kroos |
kroo (danh từ) nghĩa là người cru.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.