TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

krummhorn

UK/ˈkɹʌmhɔːn/ US/ˈkɹʌmhɔːn/ giọng máy của trình duyệt

krummhorn nghĩa là loại sáo, kèn thời trung cổ.

Nghĩa của krummhorn

Danh từ

  1. Loại sáo, kèn thời Trung Cổ.

Dạng từ của krummhorn

Số nhiềukrummhorns

Câu hỏi thường gặp

krummhorn nghĩa là gì?

krummhorn (danh từ) nghĩa là loại sáo, kèn thời trung cổ.

krummhorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của krummhorn: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌmhɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌmhɔːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.