TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kshatriya

UK/ˈkʃat.ɹi.ə/ US/ˈkʃat.ɹi.ə/ giọng máy của trình duyệt

kshatriya nghĩa là Người Hinđu thuộc đẳng cấp võ sĩ.

Nghĩa của kshatriya

Danh từ

  1. Người Hinđu thuộc đẳng cấp võ sĩ.

Dạng từ của kshatriya

Số nhiềukshatriyas

Câu hỏi thường gặp

kshatriya nghĩa là gì?

kshatriya (danh từ) nghĩa là Người Hinđu thuộc đẳng cấp võ sĩ.

kshatriya phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kshatriya: giọng Anh (UK) /ˈkʃat.ɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʃat.ɹi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.