TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kulak

UK/ˈkuːlak/ US/ˈkulæk/ giọng máy của trình duyệt

kulak nghĩa là phú nông, cu-lắc.

Nghĩa của kulak

Danh từ

  1. Phú nông, cu-lắc (Nga).

Dạng từ của kulak

Số nhiềukulaks

Câu hỏi thường gặp

kulak nghĩa là gì?

kulak (danh từ) nghĩa là phú nông, cu-lắc.

kulak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kulak: giọng Anh (UK) /ˈkuːlak/, giọng Mỹ (US) /ˈkulæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.