kumbhanda
giọng máy của trình duyệt
kumbhanda nghĩa là cưu-bàn-trà.
Nghĩa của kumbhanda
Danh từ riêng
- Cưu-bàn-trà.
Câu hỏi thường gặp
kumbhanda nghĩa là gì?
kumbhanda (danh từ riêng) nghĩa là cưu-bàn-trà.
kumbhanda nghĩa là cưu-bàn-trà.
kumbhanda (danh từ riêng) nghĩa là cưu-bàn-trà.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.